Tiếng Trung cho kỹ sư công trường, từ vựng và mẫu câu dùng mỗi ngày với nhà thầu Trung Quốc
Đội ngũ Mở Mic, . Đọc khoảng 3 phút.
Từ vựng tiếng Trung ngành xây dựng có pinyin: cốt thép, bê tông, cốp pha, nghiệm thu, tiến độ, an toàn; mẫu câu cho giao ban, nghiệm thu, nhắc an toàn.
Ngày càng nhiều dự án ở Việt Nam có tổng thầu, thầu phụ hoặc nhà cung cấp thiết bị từ Trung Quốc. Kỹ sư biết vài trăm từ chuyên ngành và vài chục mẫu câu là đã tự tin hơn rất nhiều trong buổi giao ban và khi đi nghiệm thu, không phải chờ phiên dịch cho từng việc nhỏ.
Các bên trong dự án
Tiếng Trung
Pinyin
Nghĩa
业主
yèzhǔ
Chủ đầu tư
总包
zǒngbāo
Tổng thầu
分包
fēnbāo
Thầu phụ
监理
jiānlǐ
Tư vấn giám sát
设计院
shèjìyuàn
Đơn vị thiết kế
项目经理
xiàngmù jīnglǐ
Giám đốc dự án
Bản vẽ và đo đạc
Tiếng Trung
Pinyin
Nghĩa
图纸
túzhǐ
Bản vẽ
施工图
shīgōngtú
Bản vẽ thi công
轴线
zhóuxiàn
Trục định vị
标高
biāogāo
Cao độ
尺寸
chǐcùn
Kích thước
变更
biàngēng
Thay đổi thiết kế
Kết cấu và vật liệu
Tiếng Trung
Pinyin
Nghĩa
钢筋
gāngjīn
Cốt thép
混凝土
hùnníngtǔ
Bê tông
模板
múbǎn
Cốp pha
脚手架
jiǎoshǒujià
Giàn giáo
浇筑
jiāozhù
Đổ bê tông
养护
yǎnghù
Bảo dưỡng (bê tông)
保护层
bǎohùcéng
Lớp bê tông bảo vệ
坍落度
tānluòdù
Độ sụt
塔吊
tǎdiào
Cẩu tháp
地基
dìjī
Nền móng
Tiến độ, chất lượng, nghiệm thu
Tiếng Trung
Pinyin
Nghĩa
施工
shīgōng
Thi công
进度
jìndù
Tiến độ
工期
gōngqī
Thời hạn thi công
质量
zhìliàng
Chất lượng
验收
yànshōu
Nghiệm thu
合格
hégé
Đạt yêu cầu
不合格
bù hégé
Không đạt
返工
fǎngōng
Làm lại
隐蔽工程
yǐnbì gōngchéng
Công việc khuất (cần nghiệm thu trước khi che lấp)
整改
zhěnggǎi
Khắc phục, chỉnh sửa
An toàn lao động
Tiếng Trung
Pinyin
Nghĩa
安全帽
ānquánmào
Mũ bảo hộ
安全带
ānquándài
Dây an toàn
高空作业
gāokōng zuòyè
Làm việc trên cao
临边防护
línbiān fánghù
Lan can, che chắn mép sàn
动火作业
dònghuǒ zuòyè
Công việc phát sinh lửa (hàn, cắt)
灭火器
mièhuǒqì
Bình chữa cháy
Mẫu câu cho họp giao ban
今天的进度怎么样?(Jīntiān de jìndù zěnmeyàng?) Tiến độ hôm nay thế nào?
我们比计划晚了两天。(Wǒmen bǐ jìhuà wǎn le liǎng tiān.) Chúng ta chậm hai ngày so với kế hoạch.
明天需要多少工人?(Míngtiān xūyào duōshao gōngrén?) Ngày mai cần bao nhiêu công nhân?
材料什么时候到?(Cáiliào shénme shíhou dào?) Khi nào vật tư về?
请按图纸施工。(Qǐng àn túzhǐ shīgōng.) Đề nghị thi công đúng bản vẽ.
Mẫu câu nhắc an toàn
安全第一,请戴好安全帽。(Ānquán dì yī, qǐng dài hǎo ānquánmào.) An toàn là trên hết, xin đội mũ bảo hộ.
高空作业必须系安全带。(Gāokōng zuòyè bìxū jì ānquándài.) Làm việc trên cao bắt buộc đeo dây an toàn.
这里有危险,请不要靠近。(Zhèlǐ yǒu wēixiǎn, qǐng bú yào kàojìn.) Chỗ này nguy hiểm, xin đừng lại gần.
Mẹo nhớ nhanh cho người Việt
Rất nhiều từ chuyên ngành là từ Hán Việt, nên bạn đoán được nghĩa nếu đọc theo âm Hán Việt: 施工 là “thi công”, 质量 là “chất lượng”, 进度 là “tiến độ”, 监理 là “giám lý” (giám sát), 合格 là “hợp cách” (đạt). Hãy tận dụng lợi thế này, rồi tập trung luyện thanh điệu để người nghe hiểu ngay.
Luyện trong Mở Mic
Khu Công nghiệp trong phố 3D Mở Mic có tình huống công trường, họp QC và kho bằng tiếng Trung và tiếng Anh: nhân vật AI đóng vai kỹ sư nhà thầu, bạn phải hoàn thành nhiệm vụ như báo tiến độ, yêu cầu khắc phục, nhắc an toàn. Mỗi câu bạn nói được sửa và lưu vào sổ tay để ôn. Doanh nghiệp muốn thêm từ chuyên ngành riêng cho dự án có thể xem trang doanh nghiệp.