English Vào phố học thử

Tiếng Trung cho kỹ sư công trường, từ vựng và mẫu câu dùng mỗi ngày với nhà thầu Trung Quốc

Từ vựng tiếng Trung ngành xây dựng có pinyin: cốt thép, bê tông, cốp pha, nghiệm thu, tiến độ, an toàn; mẫu câu cho giao ban, nghiệm thu, nhắc an toàn.

Ngày càng nhiều dự án ở Việt Nam có tổng thầu, thầu phụ hoặc nhà cung cấp thiết bị từ Trung Quốc. Kỹ sư biết vài trăm từ chuyên ngành và vài chục mẫu câu là đã tự tin hơn rất nhiều trong buổi giao ban và khi đi nghiệm thu, không phải chờ phiên dịch cho từng việc nhỏ.

Các bên trong dự án

Tiếng TrungPinyinNghĩa
业主yèzhǔChủ đầu tư
总包zǒngbāoTổng thầu
分包fēnbāoThầu phụ
监理jiānlǐTư vấn giám sát
设计院shèjìyuànĐơn vị thiết kế
项目经理xiàngmù jīnglǐGiám đốc dự án

Bản vẽ và đo đạc

Tiếng TrungPinyinNghĩa
图纸túzhǐBản vẽ
施工图shīgōngtúBản vẽ thi công
轴线zhóuxiànTrục định vị
标高biāogāoCao độ
尺寸chǐcùnKích thước
变更biàngēngThay đổi thiết kế

Kết cấu và vật liệu

Tiếng TrungPinyinNghĩa
钢筋gāngjīnCốt thép
混凝土hùnníngtǔBê tông
模板múbǎnCốp pha
脚手架jiǎoshǒujiàGiàn giáo
浇筑jiāozhùĐổ bê tông
养护yǎnghùBảo dưỡng (bê tông)
保护层bǎohùcéngLớp bê tông bảo vệ
坍落度tānluòdùĐộ sụt
塔吊tǎdiàoCẩu tháp
地基dìjīNền móng

Tiến độ, chất lượng, nghiệm thu

Tiếng TrungPinyinNghĩa
施工shīgōngThi công
进度jìndùTiến độ
工期gōngqīThời hạn thi công
质量zhìliàngChất lượng
验收yànshōuNghiệm thu
合格hégéĐạt yêu cầu
不合格bù hégéKhông đạt
返工fǎngōngLàm lại
隐蔽工程yǐnbì gōngchéngCông việc khuất (cần nghiệm thu trước khi che lấp)
整改zhěnggǎiKhắc phục, chỉnh sửa

An toàn lao động

Tiếng TrungPinyinNghĩa
安全帽ānquánmàoMũ bảo hộ
安全带ānquándàiDây an toàn
高空作业gāokōng zuòyèLàm việc trên cao
临边防护línbiān fánghùLan can, che chắn mép sàn
动火作业dònghuǒ zuòyèCông việc phát sinh lửa (hàn, cắt)
灭火器mièhuǒqìBình chữa cháy

Mẫu câu cho họp giao ban

  • 今天的进度怎么样?(Jīntiān de jìndù zěnmeyàng?) Tiến độ hôm nay thế nào?
  • 我们比计划晚了两天。(Wǒmen bǐ jìhuà wǎn le liǎng tiān.) Chúng ta chậm hai ngày so với kế hoạch.
  • 明天需要多少工人?(Míngtiān xūyào duōshao gōngrén?) Ngày mai cần bao nhiêu công nhân?
  • 材料什么时候到?(Cáiliào shénme shíhou dào?) Khi nào vật tư về?

Mẫu câu khi nghiệm thu

  • 钢筋验收合格了吗?(Gāngjīn yànshōu hégé le ma?) Cốt thép nghiệm thu đạt chưa?
  • 这个部位明天可以浇筑吗?(Zhège bùwèi míngtiān kěyǐ jiāozhù ma?) Vị trí này mai đổ bê tông được không?
  • 保护层厚度不够,需要整改。(Bǎohùcéng hòudù bú gòu, xūyào zhěnggǎi.) Lớp bảo vệ chưa đủ dày, cần khắc phục.
  • 请按图纸施工。(Qǐng àn túzhǐ shīgōng.) Đề nghị thi công đúng bản vẽ.

Mẫu câu nhắc an toàn

  • 安全第一,请戴好安全帽。(Ānquán dì yī, qǐng dài hǎo ānquánmào.) An toàn là trên hết, xin đội mũ bảo hộ.
  • 高空作业必须系安全带。(Gāokōng zuòyè bìxū jì ānquándài.) Làm việc trên cao bắt buộc đeo dây an toàn.
  • 这里有危险,请不要靠近。(Zhèlǐ yǒu wēixiǎn, qǐng bú yào kàojìn.) Chỗ này nguy hiểm, xin đừng lại gần.

Mẹo nhớ nhanh cho người Việt

Rất nhiều từ chuyên ngành là từ Hán Việt, nên bạn đoán được nghĩa nếu đọc theo âm Hán Việt: 施工 là “thi công”, 质量 là “chất lượng”, 进度 là “tiến độ”, 监理 là “giám lý” (giám sát), 合格 là “hợp cách” (đạt). Hãy tận dụng lợi thế này, rồi tập trung luyện thanh điệu để người nghe hiểu ngay.

Luyện trong Mở Mic

Khu Công nghiệp trong phố 3D Mở Mic có tình huống công trường, họp QC và kho bằng tiếng Trung và tiếng Anh: nhân vật AI đóng vai kỹ sư nhà thầu, bạn phải hoàn thành nhiệm vụ như báo tiến độ, yêu cầu khắc phục, nhắc an toàn. Mỗi câu bạn nói được sửa và lưu vào sổ tay để ôn. Doanh nghiệp muốn thêm từ chuyên ngành riêng cho dự án có thể xem trang doanh nghiệp.

Vào phố học thử miễn phí